Bước tới nội dung

biomedical

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: biomédical

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ bio- + medical.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

biomedical (không so sánh được)

  1. Thuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh.

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

biomedical (số nhiều biomedicals)

  1. Một sản phẩm của công nghiệp y sinh.

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp biomédical.

Tính từ

[sửa]

biomedical  hoặc gt (số ít giống cái biomedicală, số nhiều giống đực biomedicali, số nhiều giống cái và giống trung biomedicale)

  1. Thuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của biomedical
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định biomedical biomedicală biomedicali biomedicale
xác định biomedicalul biomedicala biomedicalii biomedicalele
sinh cách-
dữ cách
bất định biomedical biomedicale biomedicali biomedicale
xác định biomedicalului biomedicalei biomedicalilor biomedicalelor