blink
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /blɪŋk/
- Vần: -ɪŋk
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Danh từ
[sửa]blink (đếm được và không đếm được, số nhiều blinks)
- cái nháy mắt, cái chớp mắt
- In the blink of an eye.
- Trong chớp mắt, trong nháy mắt.
- As quick as a flash in the blink of an eye.
- Nhanh như chớp, trong nháy mắt.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Động từ
[sửa]blink (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn blinks, phân từ hiện tại blinking, quá khứ đơn và phân từ quá khứ blinked)
- (nội động từ) Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắt
- Some animals, such as tortoises and hamsters, blink their eyes independently of each other.
- Một số động vật, như rùa và chuột ham, chớp/nháy từng mắt một độc lập.
- Review solutions to various blinking-light patterns on the printer control panel.
- Hiện các giải pháp về các kiểu/mẫu đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển của máy in.
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]blink
- Dạng biến tố của blinken:
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Động từ
[sửa]blink
Tiếng Đức
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin)
Động từ
[sửa]blink
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪŋk
- Vần:Tiếng Anh/ɪŋk/1 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɪŋk
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɪŋk/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đan Mạch
- Biến thể hình thái động từ tiếng Đan Mạch
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đức
- Biến thể hình thái động từ tiếng Đức
- Từ thông tục tiếng Đức