nhấp nháy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲəp˧˥ ɲaj˧˥ɲə̰p˩˧ ɲa̰j˩˧ɲəp˧˥ ɲaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲəp˩˩ ɲaj˩˩ɲə̰p˩˧ ɲa̰j˩˧

Động từ[sửa]

nhấp nháy

  1. Nói mắt mở nhắm liên tiếp.
    Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn.
  2. Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ.
    Ngọn đèn nhấp nháy.

Tham khảo[sửa]