nháy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaj˧˥ɲa̰j˩˧ɲaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nháy

  1. (Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
  2. Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
  3. Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
  4. (Kng.) . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
  5. (Kng.; id.) . Chụp (ảnh). Nháy một ảnh.
  6. Láy.
    Nhay nháy. (ý liên tiếp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý liên tiếp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]