nháy
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaj˧˥ | ɲa̰j˩˧ | ɲaj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaj˩˩ | ɲa̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nháy
- (Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
- Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
- Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
- (Kng.) . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
- (Kng.; id.) . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.
- Láy.
- Nhay nháy. (ý liên tiếp)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nháy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)