blomst

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít blomst blomsten
Số nhiều blomster blomstene

blomst

  1. Cây kiểng, cây hoa, cây bông.
    Jeg har glemt å vanne blomstene.
    å kjøpe en bukett avskårne blomster
    å plukke blomster
  2. Sự ra hoa, nở hoa, khai hoa.
    å stå i blomst — Ra hoa, nở hoa.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]