khai hoa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːj˧˧ hwaː˧˧kʰaːj˧˥ hwaː˧˥kʰaːj˧˧ hwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːj˧˥ hwa˧˥xaːj˧˥˧ hwa˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

khai hoa

  1. Nở hoa.
    Đào đã khai hoa.
  2. Đẻ con.
    Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.

Tham khảo[sửa]