bombé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực bombé
/bɔ̃.be/
bombés
/bɔ̃.be/
Giống cái bombée
/bɔ̃.be/
bombées
/bɔ̃.be/

bombé /bɔ̃.be/

  1. Khum.
    Chaussée bombée — mặt đường khum
    Front bombé — trán gồ
    Poitrine bombée — ngực ưỡn ra

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực bombé
/bɔ̃.be/
bombés
/bɔ̃.be/
Giống cái bombée
/bɔ̃.be/
bombées
/bɔ̃.be/

bombé /bɔ̃.be/

  1. (Thông tục) Người .

Tham khảo[sửa]