boucanier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
boucanier
/bu.ka.nje/
boucaniers
/bu.ka.nje/

boucanier /bu.ka.nje/

  1. Người săn rừng (ở châu Mỹ).
  2. Kẻ cướp, phỉ.

Tham khảo[sửa]