bouche

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bouche
/buʃ/
bouches
/buʃ/

bouche gc /buʃ/

  1. Miệng, mồm.
    Respirer par la bouche — thở bằng mồm
    La bouche d’un volcan — miệng núi lửa
  2. Miệng ăn.
    Avoir six bouches à nourrir — nuôi sáu miệng ăn
  3. (Số nhiều) Cửa (sông).
    Les bouches du Mékong — cửa sông Cửu Long
    avoir la bouche pleine d’une chose — thích nói luôn đến việc gì
    avoir toujous un mot à la bouche — nhắc luôn đến một từ
    bonne bouche — vị ngon trong miệng
    bouche à feu — pháo, súng cối
    bouche béante; bouche bée — miệng há hốc
    bouche cousue! — giữ bí mật nhé!
    bouche d’air — cửa thông hơi
    bouche d’incendie — ống nước chữa cháy
    bouche dure — miệng ngựa bất kham
    cela m’est sorti de la bouche — tôi lỡ miệng nói điều đó không suy nghĩ
    c’est saint Jean Bouche d’or — người ấy nói hùng hồn lắm
    enlever le pain de la bouche de quelqu'un — cướp cơm chim
    être dans la bouche de tout le monde; être sur toutes les bouches — mọi người đều nói đến
    faire la petite bouche — khinh khỉnh
    faire venir l’eau à la bouche — làm thèm nhỏ dãi
    fermer (clore) là bouche à quelqu'un — khóa miệng ai lại, bắt ai câm miệng
    garder pour la bonne bouche — dành cái hay nhất về sau cùng
    la bouche en cœur — miệng làm duyên
    la vérité parle par sa bouche — người ấy nói sự thật
    ouvrir la bouche — mở miệng nói
    parler par la bouche de quelqu'un — nói qua miệng ai
    passer de bouche en bouche — truyền khẩu
    prendre bouche avec quelqu'un — tiếp chuyện ai
    rester (demeurer) sur la bonne bouche — ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít mà giữ được dư vị)
    s’ôter les morceaux de la bouche — bóp mồm bóp miệng
    ta bouche, bébé — (thân mật) im miệng đi
    voler de bouche en bouche — truyền miệng từ người này sang miệng người khác

Tham khảo[sửa]