bricolage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bricolage
/bʁi.kɔ.laʒ/
bricolages
/bʁi.kɔ.laʒ/

bricolage /bʁi.kɔ.laʒ/

  1. Sự hí hoáy sửa chữa; sự chữa tạm.
  2. Thói hí hoáy sửa chữa.

Tham khảo[sửa]