Bước tới nội dung

brow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbrɑʊ/
Hoa Kỳ

Danh từ

brow /ˈbrɑʊ/

  1. Mày, lông mày.
    to knit (bend) one's brows — cau mày
  2. Trán.
  3. Bờ (dốc... ); đỉnh (đồi... ).

Danh từ

brow /ˈbrɑʊ/

  1. (Hàng hải) Cầu tàu.

Tham khảo