brume
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbruːm/
Danh từ
brume /ˈbruːm/
- (Thơ ca) Sương mù.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brume”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /bʁym/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brume /bʁym/ |
brumes /bʁym/ |
brume gc /bʁym/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brume”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)