brumeux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực brumeux
/bʁy.mø/
brumeux
/bʁy.mø/
Giống cái brumeuse
/bʁy.møz/
brumeuses
/bʁy.møz/

brumeux /bʁy.mø/

  1. Đầy .
    Temps brumeux — trời đầy mù
  2. Tối, mờ mịt.
    Une philosophie brumeuse — một triết học mờ mịt

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]