Bước tới nội dung

buckshee

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbək.ˌʃi/

Tính từ

buckshee & phó từ /ˈbək.ˌʃi/

  1. (Từ lóng) Không phải trả tiền, không mất tiền.
  2. Thêm ngoài tiêu chuẩn, thêm vào khẩu phần thường lệ.

Tham khảo