Bước tới nội dung

calypso

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

calypso

Cách phát âm

  • IPA: /kə.ˈlɪp.ˌsoʊ/

Danh từ

calypso /kə.ˈlɪp.ˌsoʊ/

  1. Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.lip.sɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
calypso
/ka.lip.sɔ/
calypso
/ka.lip.sɔ/

calypso /ka.lip.sɔ/

  1. Điệu calipxô.

Tham khảo