capillary

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

capillary

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
capillary

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

capillary (không so sánh được) /ˈkæ.pə.ˌlɛr.i/

  1. (Kết hợp hạn chế) Mao dẫn.

Danh từ[sửa]

capillary (số nhiều capillaries) /ˈkæ.pə.ˌlɛr.i/

  1. Ống mao dẫn, mao quản.
  2. (Giải phẫu) Mao mạch.

Tham khảo[sửa]