Bước tới nội dung

captaincy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

captaincy ngoại động từ

  1. Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.
  2. (Thể dục, thể thao) Làm thủ quân (đội bóng).

Danh từ

captaincy (captainship)

  1. (Quân sự) Cấp bậc đại .
  2. (Hàng hải) Cấp thuyền trưởng.

Tham khảo