Bước tới nội dung

cấp bậc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəp˧˥ ɓə̰ʔk˨˩kə̰p˩˧ ɓə̰k˨˨kəp˧˥ ɓək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˩˩ ɓək˨˨kəp˩˩ ɓə̰k˨˨kə̰p˩˧ ɓə̰k˨˨

Danh từ

cấp bậc

  1. Thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).

Tham khảo

“Cấp bậc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam