carboy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkɑːr.ˌbɔɪ/

Danh từ[sửa]

carboy /ˈkɑːr.ˌbɔɪ/

  1. Bình lớn vỏ bọc ngoài (để đựng axit... ).

Tham khảo[sửa]