Bước tới nội dung

vỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɔ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩vɔ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vỏ

  1. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
    Vỏ cây.
    Vỏ quả chuối.
    Tước vỏ.
    Quả cam đã bóc vỏ.
    Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
  2. Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.
    Vỏ ốc.
    Vỏ hến.
  3. Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.
    Vỏ chăn.
    Vỏ đạn.
    Tra kiếm vào vỏ.
    Nấp dưới cái vỏ (b. ; nấp sau cái chiêu bài).
  4. Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.
    Vỏ chay.
    Vỏ quạch.
  5. (Ph.) . Lốp xe.
    Thay vỏ xe.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]