cas
Giao diện
Tiếng Chewong
[sửa]Danh từ
[sửa]cas
- tay.
Tham khảo
[sửa]- Kruspe, N. (2009). Ceq Wong vocabulary. In: Haspelmath, M. & Tadmoor, U. (eds.). World Loanword Database.
Tiếng Kintaq
[sửa]Danh từ
[sửa]cas
- tay.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ka/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cas /ka/ |
cas /ka/ |
cas gđ /ka/
- Trường hợp, ca.
- Que faire en pareil cas? — phải làm gì trong trường hợp như thế?
- un cas de choléra — một ca dịch tả
- au cas où; (từ cũ, nghĩa cũ) au cas que; (từ cũ, nghĩa cũ) en cas que — nếu như
- cas de conscience — tình thế khó nghĩ
- cas de force majeure — xem force
- en cas de — giả sử như
- en ce cas — trong trường hợp ấy, như vậy thì
- en tout cas; dans tous les cas — dù thế nào đi nữa
- faire cas de — chú ý, coi trọng
- faire grand cas de — rất coi trọng
- faire peu de cas de — coi nhẹ
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cas /ka/ |
cas /ka/ |
cas gđ /ka/
- (Ngôn ngữ học) Cách.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | cas /ka/ |
cas /ka/ |
| Giống cái | cas /ka/ |
cas /ka/ |
cas /ka/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Khàn khàn.
- Parler d’un ton cas — nói giọng khàn khàn
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cas”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ten'edn
[sửa]Danh từ
[sửa]cas
- tay.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.