cách

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajk˧˥ka̰t˩˧kat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajk˩˩ka̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

cách

    1. Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.
      Phải có cách tiến hành hợp lí.
      Không còn cách nào nữa.
      Cách điệu.
      Cung cách.
      Phong cách.
      Phương cách.
    2. Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
      Tiếng.
      Nga có
  1. Cách.

Động từ[sửa]

cách

    1. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.
      Hai làng cách nhau một con sông .
      Hai nhà cách nhau một bức trường.
    2. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua.
      Cách âm.
      Cách điện.
      Cách nhiệt.
      Cách thuỷ.
  1. Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.
    Rơi đánh cách một cái.
  2. Cách chức, nói tắt.
    Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]