cavalry

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkæ.vəl.ri]

Danh từ[sửa]

cavalry /ˈkæ.vəl.ri/

  1. Kỵ binh.
  2. (Như) Cavalier.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]