ceiling

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ceiling /ˈsi.liɳ/

  1. Trần (nhà... ).
  2. (Hàng không) Độ cao tối đa (của một máy bay).
  3. Giá cao nhất; bậc lương cao nhất.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]