cellar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cellar /ˈsɛ.lɜː/

  1. Hầm chứa (thức ăn, rượu... ).
  2. Hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm.
    to keep a good cellar — trữ một hầm rượu ngon

Ngoại động từ[sửa]

cellar ngoại động từ /ˈsɛ.lɜː/

  1. Cất (rượu... ) vào hầm.

Tham khảo[sửa]