chí mạng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩ʨḭ˩˧ ma̰ːŋ˨˨ʨi˧˥ maːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˩˩ maːŋ˨˨ʨi˩˩ ma̰ːŋ˨˨ʨḭ˩˧ ma̰ːŋ˨˨

Phó từ[sửa]

chí mạng

  1. Xem trí mạng.