chạp phô

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Đọc theo âm giọng Quảng Đông của từ 雜貨, có âm Hán-Việt là "tạp hóa".

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ːʔp˨˩ fo˧˧ʨa̰ːp˨˨ fo˧˥ʨaːp˨˩˨ fo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːp˨˨ fo˧˥ʨa̰ːp˨˨ fo˧˥ʨa̰ːp˨˨ fo˧˥˧

Danh từ[sửa]

chạp phô

  1. Tạp hóa.