Bước tới nội dung

chạy một đời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ʔj˨˩ mo̰ʔt˨˩ ɗə̤ːj˨˩ʨa̰j˨˨ mo̰k˨˨ ɗəːj˧˧ʨaj˨˩˨ mok˨˩˨ ɗəːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaj˨˨ mot˨˨ ɗəːj˧˧ʨa̰j˨˨ mo̰t˨˨ ɗəːj˧˧

Tục ngữ

chạy một đời

  1. Người kém suy tính.
    Những con người chạy một đời.