Bước tới nội dung

cha chả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaː˧˧ ʨa̰ː˧˩˧ʨaː˧˥ ʨaː˧˩˨ʨaː˧˧ ʨaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaː˧˥ ʨaː˧˩ʨaː˧˥˧ ʨa̰ːʔ˧˩

Thán từ

[sửa]

cha chả

  1. Tiếng thốt ra thể hiện sự ngạc nhiên.
    • 1937, Hồ Biểu Chánh, “Chương II”, trong Lạc đường:
      Ba Trâm hỏi nửa rằng: “Cha chả! Bạc tiền ở đâu mà nhiều quá như vầy hử? Đem về nhà đây biết có hại gì hay không?”