Bước tới nội dung

chancellor

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Chancellor

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chancellor (số nhiều chancellors)

  1. Đại pháp quan; quan chưởng ấn.
    The Lord Chancellor of England; the Lord High Chancellor.
    Đại pháp quan Anh.
  2. Thủ tướng (Áo, Đức).
  3. Hiệu trưởng danh dự trường đại học.

Cách viết khác

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]