Bước tới nội dung

chef-d'oeuvre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

chef-d'oeuvre số nhiều chefs-d'oeuvre

  1. Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʃɛ.dœvʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
chef-d'oeuvre
/ʃɛ.dœvʁ/
chefs-d'oeuvre
/ʃɛf.dœvʁ/

chef-d'oeuvre /ʃɛ.dœvʁ/

  1. Kiệt tác.
    Un chef d’œuvre de musique — một kiệt tác về nhạc
  2. (Mỉa mai) Kỳ công.
    Chef d’œuvre d’hypocrisie — kỳ công về đạo đức giả

Trái nghĩa

Tham khảo