cicatrice

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

cicatrice số nhiều cicatrices

  1. Cái sẹo.
  2. (Thực vật học) Sẹo .

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cicatrice
/si.kat.ʁis/
cicatrices
/si.kat.ʁis/

cicatrice gc /si.kat.ʁis/

  1. Sẹo.
  2. Di hại.
    Les cicatrices d’une vie de plaisir — di hại của một cuộc sống trác táng

Tham khảo[sửa]