ciment

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ciment
/si.mɑ̃/
ciments
/si.mɑ̃/

ciment /si.mɑ̃/

  1. Xi măng.
    Ciment armé — xi măng cốt thép
  2. Cái gắn chặt, cái làm cố kết.
    fait à chaux et à ciment — chắc chắn, kiên cố

Tham khảo[sửa]