cist

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cist /ˈsɪst/

  1. Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).
  2. Hòm đựng đồ thánh.

Tham khảo[sửa]