codification

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

codification

  1. Sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
codification
/kɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/
codification
/kɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/

codification gc /kɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/

  1. Sự pháp điển hóa.

Tham khảo[sửa]