Bước tới nội dung

coincidence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /koʊ.ˈɪnt.sə.dənts/
Hoa Kỳ

Danh từ

coincidence /koʊ.ˈɪnt.sə.dənts/

  1. Sự trùng khớp, sự trùng nhau.
  2. Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).

Tham khảo