col
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːl/
Danh từ
col /ˈkɑːl/
- (Địa lý,địa chất) Đèo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “col”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| col /kɔl/ |
cols /kɔl/ |
col gđ /kɔl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “col”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)