colorant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
colorant
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃/
colorants
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃/

colorant /kɔ.lɔ.ʁɑ̃/

  1. Phẩm, chất nhuộm.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực colorant
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃/
colorantes
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃t/
Giống cái colorant
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃/
colorantes
/kɔ.lɔ.ʁɑ̃t/

colorant /kɔ.lɔ.ʁɑ̃/

  1. Xem [[|]]. (danh từ giống đực).
    Matières colorantes — phẩm, chất nhuộm

Tham khảo[sửa]