compilation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

compilation /ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu.
  2. Tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
compilation
/kɔ̃.pi.la.sjɔ̃/
compilations
/kɔ̃.pi.la.sjɔ̃/

compilation gc /kɔ̃.pi.la.sjɔ̃/

  1. Sự sưu tập.
  2. (Nghĩa xấu) Sự cóp nhặt (văn của người khác).

Tham khảo[sửa]