comprehend
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại comprehenden, từ tiếng Latinh comprehendere (“nắm bắt”), trong đó tiền tố com- + prehendere (“nắm, bắt lấy”). Điệp thức của comprend.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]comprehend (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít comprehends, phân từ hiện tại comprehending, quá khứ đơn và phân từ quá khứ comprehended)
- (ngoại động từ) Hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo. [sử dụng từ thế kỷ 14]
- Đồng nghĩa: see
- I just can't comprehend how someone could be a butcher and vegetarian at the same time.
- Tôi không thể nào hiểu nổi làm sao một người vừa có thể làm nghề bán thịt lại vừa ăn chay cùng một lúc.
- (hiện nay hiếm) Bao gồm, bao hàm. [sử dụng từ thế kỷ 14]
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “comprehend”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *gʰed- tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Anh
- en:Tâm trí