concupiscent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

concupiscent

  1. Ưa nhục dục, dâm dục.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực concupiscent
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/
concupiscents
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/
Giống cái concupiscente
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃t/
concupiscentes
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃t/

concupiscent /kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/

  1. Dâm dục.
    Oeillade concupiscente — cái liếc mắt dâm dục

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực concupiscent
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/
concupiscents
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/
Giống cái concupiscente
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃t/
concupiscentes
/kɔ̃.ky.pi.sɑ̃t/

concupiscent /kɔ̃.ky.pi.sɑ̃/

  1. Người dâm dục.

Tham khảo[sửa]