confraternity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

confraternity /ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/

  1. Tình anh em, tình hữu ái.
  2. Bầy, , bọn.

Tham khảo[sửa]