Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luʔu˧˥lu˧˩˨lu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lṵ˩˧lu˧˩lṵ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đàn, bọn đông người.
    Một tù binh.
    chúng nó.
  2. Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.
    Mưa .

Tham khảo[sửa]