Bước tới nội dung

congénère

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃.ʒe.nɛʁ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực congénère
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
congénères
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
Giống cái congénère
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
congénères
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/

congénère /kɔ̃.ʒe.nɛʁ/

  1. Cùng loại, đồng loại.
    Plantes congénères — cây cùng loại
    muscles congénères — (giải phẫu) cơ hiệp trợ

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực congénère
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
congénères
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
Giống cái congénère
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/
congénères
/kɔ̃.ʒe.nɛʁ/

congénère /kɔ̃.ʒe.nɛʁ/

  1. Vật cùng loại.
  2. Kẻ đồng loại.

Tham khảo