considérer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

considérer ngoại động từ /kɔ̃.si.de.ʁe/

  1. Nhìn kỹ.
    Considérer quelqu'un de la tête aux pieds — nhìn kỹ ai từ đầu đến chân
  2. Cân nhắc.
    Considérer le pour et le contre — cân nhắc lợi hại
  3. Coi như.
    On le considère comme le plus grand peintre de son temps — người ta coi ông ta như là họa sĩ lớn nhất đương thời
  4. Kính trọng, quý mến.
    Un homme que l’on considère beaucoup — một người mà người ta kính trọng nhiều

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]