constantly

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkɑːnt.stənt.li]

Danh từ[sửa]

constantly /ˈkɑːnt.stənt.li/

  1. (Toán học) ; (vật lý) hằng số.
    atomic constantly — hằng số nguyên tử
    constantly of friction — hằng số ma sát

Phó từ[sửa]

constantly /ˈkɑːnt.stənt.li/

  1. Luôn luôn, liên miên.

Tham khảo[sửa]