Bước tới nội dung

contrôleur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít contrôleuse
/kɔ̃t.ʁɔ.løz/
contrôleurs
/kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/
Số nhiều contrôleuse
/kɔ̃t.ʁɔ.løz/
contrôleurs
/kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/

contrôleur /kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/

  1. Người kiểm tra, kiểm soát viên.
  2. Người soát vé (trên xe lửa, trên ô tô hàng).

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
contrôleur
/kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/
contrôleurs
/kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/

contrôleur /kɔ̃t.ʁɔ.lœʁ/

  1. (Kỹ thuật) Bộ kiểm tra, máy kiểm tra.

Tham khảo

[sửa]