Bước tới nội dung

couteau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
couteau
/ku.tɔ/
couteaux
/ku.tɔ/

couteau /ku.tɔ/

  1. Dao.
    Couteau de poche — dao bỏ túi
    Couteau de table — dao ăn
    Couteau à peindre — dao vẽ
    Couteau à dépoiler — dao cạo lông
    Couteau à dérayer — dao rạch rãnh
    Couteau à graver — dao khắc
    Couteau à raboter — dao bào
    Couteau à tailler les engrenages — dao xọc răng
    Couteau à deux tranchants — dao hai lưỡi
    Couteau à paracentèse — dao chọc, dao chích
    Couteau à palette — (hội họa) dao nghiền
    Couteau de balance — dao cân
  2. Lông cài (phụ nữ).
  3. (Động vật học) Trai móng tay (cũng manche-de-couteau).
    à couper au couteau — xem couper
    avoir le couteau sur la gorge — dao kề cổ
    enfoncer (remuer, retourner) le couteau dans la plaie — lửa cháy đổ thêm dầu
    être à couteaux tirés — cừu địch với nhau
    mettre le couteau sur la gorge de quelqu'un — xem gorge
    plonger le couteau dans le sein de quelqu'un — làm cho ai đau khổ
    porter le couteau à — cương quyết cắt xén
    taillé au couteau — phẳng, thẳng
    visage en lame de couteau — xem lame

Tham khảo

[sửa]