Bước tới nội dung

cài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤ːj˨˩kaːj˧˧kaːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

cài

  1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.
    Cài huy hiệu.
  2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.
    Cài bẫy.
    Cài người vào hàng ngũ địch.

Tham khảo

[sửa]