cronyism

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ crony + -ism.

Danh từ[sửa]

cronyism (không đếm được)

  1. (Chính trị) Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạt các chức vị chính trị.

Từ liên hệ[sửa]